Máy lạnh cũ - Máy giặt cũ Máy lạnh cũ - Máy giặt cũ
9/10 1521 bình chọn

Tủ Lạnh Mitsubishi 6 Cửa 401 Lít (Mới Trên 90%)

17,000,000đ

Số lượt xem:9628


Trung tâm hỗ trợ mua nhanh

Tư vấn

may lanh cu Giao Tủ Lạnh Tận Nơi nội TPHCM
may lanh cu Bảo Hành 1 Năm cam kết chất lượng
may lanh cu 15 ngày đổi trả

Tủ lạnh nội địa Mitsubishi G40NE 6 cánh đã qua sử dụng nhưng còn mới trên 90%, Tủ lạnh này là loại tủ lạnh 6 cửa lần đầu tiên có mặt tại thị trường Việt Nam mang theo công nghệ Nhật Bản độc đáo như cấp đông mềm hay động cơ Inverter kết hợp với chế độ điều khiển thông minh Neuro Fussy giúp tối ưu hóa điện năng sử dụng và đem lại sự tiện lợi tối đa cho người dùng.

- Công nghệ cấp đông mềm:Chế độ cấp đông mềm của tủ lạnh có thể bảo quản thực phẩm đông lạnh ở nhiệt độ -7ºC mà không để đóng băng bề mặt. Do đó không cần phải tốn thời gian rã đông mà bạn vẫn có thể chế biến ngay sau khi lấy ra.

- Công nghệ Inverter: Dòng tủ lạnh cao cấp của Mitsubishi được trang bị động cơ Inverter giúp tối ưu hóa năng lượng sử dụng. Nhờ vậy, tủ lạnh chạy êm hơn, ít tốn điện hơn.

- Chế độ vận hành tiết kiệm Eco Mode: Khi bạn kích hoạt Eco Mode, tủ lạnh sẽ chuyển sang chế độ vận hành tiết kiệm điện và hiển thị qua màn hình LED bên ngoài. Vì thế, bạn không còn phải lo lắng về tiền điện nhưng vẫn sử dụng được hết chức năng của tủ lạnh.

- Làm đá tự động: Chức năng làm đá tự động của tủ lạnh Mitsubishi sẽ tự động tạo ra những viên đá tinh khiết cho bạn. Bạn chỉ cần rót đầy nước vào bình chứa, khi nước đóng thành đá, đá viên sẽ tự động rơi vào ngăn chứa đá bên trong buồng đông.

- Hệ thống diệt khuẩn khử mùi: Tủ lạnh với bộ lọc Titanum có chức năng phân hủy vi khuẩn giúp tủ lạnh của bạn luôn được sạch sẽ và không có mùi.



 

 

Tủ lạnh nội địa Mitsubishi G40NE 6 cánh đã qua sử dụng nhưng còn mới trên 90%
Dung tích 401 LIT - 6 cánh - Gas R600a
Có màn hình hiển thị đẹp và sang trọng
Kích thước : 685*644*1798mm ( N *S *C)
Công suất tiêu thụ tối đa 1 năm: 210 KWh

 
50Hz
60Hz
Tủ lạnh khoang cửa mở và loại đóng cửa
Cửa Pháp
Số cửa tủ lạnh
Sáu
CFC-free
Khối lượng nội bộ đánh giá (L)
Tổng số
401
Freezer khoang
69
Ice khoang
13
Tủ lạnh
215
Phòng chiếu
28
Phòng Switching
Hai mươi bốn
Crisper
80
Kích thước (chiều cao x rộng x sâu) (mm)
1798 × 685 × 644
Cài đặt độ sâu yêu cầu (mm)
644
Khối lượng (kg)
Chín mươi
Tiêu thụ năng lượng hàng năm (kWh / năm)
210
210
Tiêu thụ công suất định mức (W)
Động cơ điện
122
122
Thiết bị điện sưởi ấm
167
167